• HOTLINE: 0915025669 - 0985430386
  • HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN: 
    Làm việc từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần (Sáng từ 8h đến 12h00 - Chiều từ 13h30 đến 18h)
    I. Phòng kinh doanh:
     0914713386
      sale@giaphuoc.vn
     0915025669
      gipco@giaphuoc.vn
    II. Phòng kỹ thuật:
     0988660450
      baohanh@giaphuoc.vn
    III. Phòng kế toán
     0979890405
      anphandinh@giaphuoc.vn
  • Trang chủ »Tìm kiếm
    • Cáp tín hiệu LAPP Kabel UNITRONIC ST 1X2X24AWG (3800765) – Cáp RS485 chống nhiễu
      Giá bán: 5.890.000 [Chưa bao gồm VAT]
      Bảo hành:Sản phẩm chính hãng LAPP Kabel, mới 100%. Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
      Kho hàng: Còn hàng
      Mô tả tóm tắt:
      + Model: Unitronic ST 1X2X24AWG
      + Part Number: 3800765
      + Thương hiệu: LAPP Kabel – UNITRONIC®
      + Cấu trúc: 1 Pair (1x2)
      + Tiết diện dây: 24AWG (~0.22 mm²)
      + Vật liệu dẫn điện: Tin-plated copper
      + Cấu tạo lõi: Stranded (nhiều sợi bện mềm)
      + Cách điện lõi: Polyethylene (PE)
      + Chống nhiễu: Aluminium/Mylar foil shield 100%
      + Drain wire: Tin-plated copper
      + Vỏ ngoài: PVC màu xám (Chrome Grey)
      + Đường kính ngoài: khoảng 4.0 mm
      + Trở kháng đặc tính: khoảng 120 Ohm
      + Điện dung: khoảng 42 pF/m
      + Điện áp hoạt động: 30 V
      + Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +75°C
      + Chuẩn chứng nhận: UL / CSA
      + Chiều dài cuộn: 305 mét/cuộn (1000 ft)
      + Trọng lượng cáp: ~18 kg/km
      + Trọng lượng cuộn: ~6.5 – 7.5 kg / cuộn
      + Chỉ số đồng (Copper Index): ~7.2 kg/km
      + Xuất xứ: Malaysia
      Khuyến mại:
      Tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn cáp phù hợp cho hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp.
    • Cáp tín hiệu LAPP Kabel UNITRONIC ST 1X2X22AWG (3800764)- 1 Pair 22AWG chống nhiễu
      Giá bán: 6.668.000 [Chưa bao gồm VAT]
      Bảo hành:Sản phẩm chính hãng LAPP Kabel, mới 100%. Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
      Kho hàng: Còn hàng
      Mô tả tóm tắt:
      + Model: Unitronic ST 1X2X22AWG
      + Part Number: 3800764
      + Thương hiệu: LAPP Kabel – UNITRONIC®
      + Cấu trúc: 1 Pair (1x2)
      + Tiết diện dây: 22 AWG (~0.34 mm²)
      + Vật liệu dẫn điện: Tin-plated copper (đồng mạ thiếc)
      + Cấu tạo lõi: Stranded (nhiều sợi bện mềm)
      + Cách điện lõi: Polyethylene (PE)
      + Chống nhiễu: Aluminium/Mylar foil shield 100%
      + Drain wire: Tin-plated copper
      + Vỏ ngoài: PVC màu xám (Chrome Grey)
      + Đường kính ngoài: khoảng 4.4 – 4.5 mm
      + Điện áp định mức: 300 V
      + Điện dung: khoảng 80 pF/m
      + Trở kháng đặc tính: khoảng 60 Ohm
      + Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +75°C
      + Chuẩn chứng nhận: UL / CSA AWM 2092
      + Tiêu chuẩn chống cháy: UL VW-1
      + Đóng gói: 305 mét/cuộn (1000 ft)
      + Trọng lượng cáp:~ 21kg/km
      + Trọng lượng :~ 6.4 kg/cuộn 305m
      + Xuất xứ: Malaysia
      Khuyến mại:
      Tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn cáp phù hợp cho hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp.
    • Cáp tín hiệu LAPP Kabel UNITRONIC ST 20276 2x2x22AWG (3800952) chống nhiễu
      Giá bán: 7.988.000 [Chưa bao gồm VAT]
      Bảo hành:Sản phẩm chính hãng LAPP Kabel, mới 100%. Đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật c
      Kho hàng: Còn hàng
      Mô tả tóm tắt:
      + Model: Unitronic ST 20276
      + Part Number: 3800952
      + Cấu trúc: 2 Pair (2x2)
      + Số lõi: 4
      + Tiết diện dây: 22 AWG (~0.34 mm²)
      + Vật liệu lõi dẫn: Tin-plated copper (7 sợi bện)
      + Chống nhiễu: Aluminium-laminated plastic foil
      + Vật liệu cách điện lõi: Polyethylene (PE)
      + Vỏ ngoài: PVC màu xám (RAL 7005)
      + Đường kính lõi danh định: 1.16 mm
      + Đường kính ngoài danh định: 4.30 mm
      + Điện áp hoạt động tối đa: 30 V
      + Điện áp thử nghiệm: 1 kV
      + Trở kháng danh định: 45 Ω
      + Bán kính uốn tối thiểu: 10 × đường kính cáp (~43 mm)
      + Nhiệt độ làm việc: −20°C đến +60°C
      + Chiều dài cuộn tiêu chuẩn: 305 mét
      + Trọng lượng cáp: khoảng 28 kg/km
      + Xuất xứ: Malaysia
      Khuyến mại:
      Tư vấn kỹ thuật lựa chọn cáp tín hiệu và cáp điều khiển phù hợp cho hệ thống tự động hóa và hạ tầng công nghiệp.

    Danh mục

    Khoảng giá

    Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng

    OK Xem giỏ hàng